kiểm tra vật lý 15 phút
Hệ thống tự động lấy ngẫu nhiên 20% các trang trong tài liệu Đề kiểm tra 15 phút Vật lý 12 bài 10 để tạo dạng ảnh để hiện thị ra. Ảnh hiển thị dưới dạng slide nên bạn thực hiện chuyển slide để xem hết các trang. Bạn lưu ý là do hiển thị ngẫu nhiên nên có thể thấy ngắt quãng một số trang, nhưng trong nội dung file tải về sẽ đầy đủ trang.
Đề kiểm tra 15 phút , trắc nghiệm, môn Sinh học, lớp 7. HOC24. Lớp học. Lớp học. Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Hỏi đáp Đề thi Video bài giảng Vật lý. Hóa học.
tailieunhanh - Đề kiểm tra 15 phút học kì 1 môn Lịch sử lớp 7 năm học 2022-2023 (Lần 1) Nhằm đánh giá lại thực lực học tập của các em học sinh trước khi tham dự kì thi cuối học kì 1.
H5 Ffcredit. 1, Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài Chọn câu trả lời đúng A. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch. B. Tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng. C. Giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng D. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. 2, Cho mạch điện R1 = 20; R2 = R4 = 10; R3 = 30. Điện trở ampe kế rất nhỏ; ampe kế chỉ 1A. Cho điện trở trong của nguồn ro = 3 . Tính suất điện động E của câu trả lời đúng A. 50V. B. 40V. C. 60V. D. 45V. Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra 15 phút - Vật lý 11", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênKIỂM TRA 15 PHÚT- VẬT LÝ 11 Bài Định luật Ôhm đối với toàn mạch Họ tên 1, Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài Chọn câu trả lời đúng A. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch. B. Tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng. C. Giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng D. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. 2, Cho mạch điện R1 = 20; R2 = R4 = 10; R3 = 30. Điện trở ampe kế rất nhỏ; ampe kế chỉ 1A. Cho điện trở trong của nguồn ro = 3 . Tính suất điện động E của nguồn. Chọn câu trả lời đúng A. 50V. B. 40V. C. 60V. D. 45V. 3, Khi mắc điện trở R1 = 4. vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1 = 0,5A.. Khi mắc điện trở R2 = 10. thì dòng điện trong mạch là I2 = 0,25A. Tính suất điện động ξ và điện trở trong r của nguồn điện. Chọn câu trả lời đúng A. ξ = 4,5 V ; r = 2. B. ξ = 3 V ; r = 6. C. ξ = 3V ; r = 2. D. ξ = 2V ; r = 3. 4, Cho mạch điện R1 = 3; R2 = 6; R3 = 6; R4 = 12 điện trở của A1 và A2 nhỏ không đáng kể. Tính điện trở mạch ngoài. Chọn câu trả lời đúng A. 10 . B. 9 . C. 6 . D. 8 . 5, Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 3; R2 = 6; R3 = 12 điện trở của ampe kế rất nhỏ, ampe kế chỉ 1A; điện trở trong của nguồn điện ro = 1. Tính suất điện động của nguồn. Chọn câu trả lời đúng A. 28 V. B. 21 V. C. 24 V. D. 25 V. 6, Cho mạch điện Nguồn điện có suất điện ξ = 3,5V và điện trở trong ro = 0,5; R1 = 1; R2 = 3. Tính Rx để cường độ dòng điện của mạch chính là 1A. Chọn câu trả lời đúng A. 12 . B. 6 . C. 3 . D. 5 . 7, Cho mạch điện R2 = 5; R3 = 7,5; R1 = 2; điện trở của Ampe kế không đáng kể. Suất điện động của nguồn điện E = 18V; điện trở trong của nguồn ro = 1. Ampe kế chỉ bao nhiêu. Chọn câu trả lời đúng A. 1,8 A. B. 1,2 A. C. 0,8 A. D. 1,5 A. 8, Hiện tượng đoản mạch còn gọi là hiện tượng gì? Chọn câu trả lời đúng A. Chập mạch B. Hiệu điện thế tăng đột ngột. C. Cường độ dòng điện trong mạch đột ngột giảm về không. D. Hở mạch 9, Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 được mắc với điện trở 4,8 thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Tính suất điện động của nguồn và cường độ dòng điện trong mạch. Chọn câu trả lời đúng A. I = 2,5 A ; ξ = 24,25 V. B. I = 2,45 A; ξ = 11,76 V. C. I = 2,5 A; ξ = 12 V. D. I = 2,45 A ; ξ = 12 V. 10, Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở. Thay đổi điện trở của biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dòng điện I chạy qua mạch, người ta vẽ được đồ thị như hình dưới. Từ đó tìm được giá trị của suất điện động ξ và điện trở r của nguồn là Chọn câu trả lời đúng A. ξ = 4,5 V ; r = 4,5 . B. ξ = 9 V ; r = 4,5 . C. ξ = 4,5 V ; r = 1 . D. ξ = 4,5 V ; r = 0,25 .
Trắc nghiệm Vật lý 6 có đáp ánCâu hỏi trắc nghiệm Vật lý 6 có đáp ánĐề Kiểm tra 15 phút Vật lý 6 bài Máy cơ đơn giản nằm trong bộ đề kiểm tra 15 phút Vật lý 6 do sưu tầm và đăng tải bao gồm các đề tự luyện theo bài sẽ giúp các em ôn tập kĩ hơn phần kiến thức trọng tâm của bài. Sau đây mời các em tham khảo làm Chọn câu trả lời đúng. Người ta thường dùng ....... trong trường hợp lăn thùng phuy từ sàn xe xuống mặt đường A. Mặt phẳng nghiêng. B. Ròng rọc động. C. Đòn bẩy. D. Ròng rọc cố định. 2. Chọn câu trả lời đúng. Để nhổ một cây đinh lớn đóng sâu vào gỗ, người ta thường dùng vật nào sau đây là có lợi nhất A. Kìm nhổ đinh. B. Kéo. C. Xà beng nhổ đinh. D. Búa nhổ đinh. 3. Chọn câu trả lời đúng. Một người thợ hồ kéo trực tiếp một thùng vữa nặng 25 kg từ dưới đất lên lầu. Người đó phải dùng lực kéo tối thiểu A. 25 N. B. 250 N. C. 400 N. D. 150 N. 4. Chọn câu trả lời đúng. Khi sử dụng mặt phẳng nghiêng để kéo vật lên ta thấy nhẹ nhàng hơn với khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng là vì A. Lực dùng để kéo vật nhỏ hơn. B. Do trọng lượng của vật giảm đi. C. Do hướng kéo thay đổi. D. Do tư thế thoải mái hơn. 5. Chọn câu trả lời đúng. Để cẩu hàng ở các cảng người ta thường sử dụng các cần cẩu hoặc palăng nhằm mục đích có lợi về lực. Các dụng cụ đó dựa trên nguyên tắc của A. Cả 1 và 2 đều đúng. B. Ròng rọc 1. C. Đòn bẩy 2. D. Mặt phẳng nghiêng. 6. Chọn câu trả lời đúng. Khi Ácsimét hạ thủy con tàu gỗ khổng lồ, để dễ dàng theo em ông có thể sử dụng các loại máy cơ đơn giản nào sau đây A. Ròng rọc động. B. Tất cả các phương án đưa ra. C. Mặt phẳng nghiêng. D. Đòn bẩy. 7. Chọn câu tră lởi đúng. Để vận chuyển một vật có khối lượng lớn từ mặt đất lên tầng lầu cao, người ta sử dụng máy cơ đơn giản nào là có lợi nhất A. Mặt phẳng nghiêng. B. Đòn bẩy. C. Kéo trực tiếp. D. Ròng rọc động. 8. Chọn câu trả lời đúng. Cầu thang bộ ở trường em dựa trên nguyên tắc A. Đòn bẩy. B. Mặt phẳng nghiêng. C. Ròng rọc cố định. D. Ròng rọc động. 9. Em hãy cho biết trong các hệ cơ dưới đây hệ nào khi người tác dụng lực kéo 600N có thể nâng được vật có trọng lượng lớn hơn 600N A. b B. a C. d D. c 10. Chọn câu trả lời đúng. Động tác dùng xà beng để bẩy một tấm bê tông dựa trên nguyên tắc A. Ròng rọc động. B. Đòn bẩy. C. Mặt phẳng nghiêng. D. Ròng rọc cố định. Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn
Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 1 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 1 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 2 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 2 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 3 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 3 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 4 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 4 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 5 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 5 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 6 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 6 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 7 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 7 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 8 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 8 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 9 - Chương 1 - Vật lí 9 Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 9 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 10 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 10 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 11 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 11 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 12 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 12 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 13 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 13 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 14 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 14 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 15 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 15 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 16 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 16 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 17- Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 17- Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 18 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 18 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 19 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 19 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 20 - Chương 1 - Vật lí 9 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 20 - Chương 1 - Vật lí 9 Xem lời giải
kiểm tra vật lý 15 phút